SIM PHONG THỦY
+ Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
+ Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Mộc
+ Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
+ Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Hoả
+ Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
+ Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Kim
+ Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Mộc
+ Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thuỷ
+ Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Hoả
+ Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thổ
SIM HỢP TUỔI
+ Sim phong thủy hợp Tuổi Tý
+ Sim phong thủy hợp tuổi Sửu
+ Sim phong thủy hợp tuổi Dần
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Mão
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Thìn
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Tỵ
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Ngọ
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Mùi
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Thân
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Dậu
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Tuất
+ Sim phong thuỷ hợp tuổi Hợi
Sim Công Danh
Sim Lộc Phát (68, 86)
Sim Ông Địa (38, 78)
Sim sảnh tiến 345, 789
Sim Số Đẹp 888, 999
Sim taxi abc.abc - ab.ab.ab
Sim Thần Tài (39, 79)
Sim Tình Duyên
SIM NĂM SINH
- Sim năm 196x
- Sim năm 197x
- Sinh năm 198x
- Sinh năm 199x
- Sinh năm 200x
- Sinh năm 201x
- Sinh năm 202x
MẠNG DI ĐỘNG
Sim phong thuỷ Nữ
0852.238.666
Điểm phong thủy: 9.5/10
Sim ngũ hành: Thủy
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Mộc
Mệnh Mộc gồm các năm: 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2018, 2019, 2032, 2033
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷)
Giá: 6,350,000
0779.03.6868
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thủy
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Mộc
Mệnh Mộc gồm các năm: 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2018, 2019, 2032, 2033
Quẻ Kinh dịch: Sơn Lôi Di (頤 yí) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 7,800,000
081.252.6868
Điểm phong thủy: 9.5/10
Sim ngũ hành: Thủy
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Mộc
Mệnh Mộc gồm các năm: 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2018, 2019, 2032, 2033
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷)
Giá: 15,800,000
0814.286.389
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 550,000
0329.50.8778
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Nhật tân kỳ đức Tích tụ. Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ. Tích tụ vượng khí. Chứa nhiều Tài đức. Thế trận được mở. Là quẻ mang điềm Cát, rất tốt cho người sử dụng thuộc mệnh Thủy.
Giá: 550,000
0852.582.199
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 480,000
0858.757.988
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thuần Càn đồ hình |||||| còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 1 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天)
Giá: 530,000
0858.700.786
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 580,000
0345.18.3458
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷)
Giá: 560,000
0363.845.848
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 580,000
0888.398.518
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Biểu tượng của sự Tốt lành. Long Vân tế hội- Rồng Mây giao hội, Quần tụ, đoàn tụ. Cá hóa thành Rồng. Quẻ khí rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 550,000
0888.911.815
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 550,000
0888.522.916
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 550,000
0814.368.289
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Nhật tân kỳ đức Tích tụ. Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ. Tích tụ vượng khí. Chứa nhiều Tài đức. Thế trận được mở. Là quẻ mang điềm Cát, rất tốt cho người sử dụng thuộc mệnh Thủy.
Giá: 780,000
0854.126.286
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷)
Giá: 550,000
0705.02.6868
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
Giá: 7,900,000
0705.81.6868
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 7,900,000
0358.29.29.29
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Nhật tân kỳ đức Tích tụ. Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ. Tích tụ vượng khí. Chứa nhiều Tài đức. Thế trận được mở. Là quẻ mang điềm Cát, rất tốt cho người sử dụng thuộc mệnh Thủy.
Giá: 89,000,000
0856.083.568
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Trên là Sơn (núi), dưới là Càn (trời), Núi mà chứa được Trời thì sức chứa của nó thật lớn, cho nên gọi là Đại Súc
Giá: 790,000
0857.835.686
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山)
Giá: 1,180,000
0353.17.08.84
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch:
Giá: 1,080,000
0855.84.3986
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 1,150,000
08.86.86.86.42
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 2,450,000
0928.68.72.68
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 2,900,000
0844.86.9898
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Giá: 3,600,000
038.775.6668
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Lùi một bước, tiến hai bước. Thả mồi nhỏ, bắt cá lớn. Hy sinh một chút để được lợi lớn. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 3,900,000
0814.526.526
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch:
Giá: 3,900,000
0987 82 1984
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Lùi một bước, tiến hai bước. Thả mồi nhỏ, bắt cá lớn. Hy sinh một chút để được lợi lớn. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt
Giá: 5,000,000
0708.858.999
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 9,800,000
0827.393.888
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Lùi một bước, tiến hai bước. Thả mồi nhỏ, bắt cá lớn. Hy sinh một chút để được lợi lớn. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 9,750,000
0886.86.85.86
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 28,000,000
0706.898.898
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Bền vững, lâu dài, keo sơn. Chồi non ló lên mặt đất. Là quẻ mang điềm Cát, rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 26,800,000
0767.785.999
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Hiệp lực đồng tâm chi tượng: tượng cùng người hiệp lực. Nếu trên dưới đều đồng lòng thì có việc gì không thể vượt qua. Người Việt hay có câu nói Quý Nhân Phù trợ là vậy. Còn gọi là Được người đưa đường chỉ lối. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 4,860,000
0981.86.81.82
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Trên là Núi, dưới là Lửa; lửa chiếu sáng mọi vật ở trên núi, như vậy làm cho núi đẹp lên, trang sức cho núi. Quẻ khí mang tới sự Vui vẻ, An lành. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng
Giá: 5,800,000
0838.28.6879
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Hỏa Cách < Trạch Hóa Cách>, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 5,800,000
0859.373.888
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Hỏa Cách < Trạch Hóa Cách>, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Giá: 9,800,000
0766.789.789
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Hiệp lực đồng tâm chi tượng: tượng cùng người hiệp lực. Nếu trên dưới đều đồng lòng thì có việc gì không thể vượt qua. Người Việt hay có câu nói Quý Nhân Phù trợ là vậy. Còn gọi là Được người đưa đường chỉ lối.
Giá: 132,000,000
0845.68.68.68
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Hỏa Cách < Trạch Hóa Cách>, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 386,000,000
098.442.8888
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Hỏa Cách < Trạch Hóa Cách>, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 260,000,000
0922.51.8888
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 312,000,000
0926.11.8888
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 346,000,000
0913.95.8888
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Hỏa Cách < Trạch Hóa Cách>, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤)
Giá: 386,000,000
0363.089.778
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Trên là Núi, dưới là Lửa; lửa chiếu sáng mọi vật ở trên núi, như vậy làm cho núi đẹp lên, trang sức cho núi. Quẻ khí mang tới sự Vui vẻ, An lành
Giá: 1,150,000
0386.247.786
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Hỏa
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thổ
Mệnh Thổ gồm các năm: 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giá: 1,360,000
0706.55.68.79
Điểm phong thủy: 9,5/10
Sim ngũ hành: Mộc
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Hoả
Mệnh Hoả gồm các năm: 1964, 1965, 1978, 1979, 1986, 1987, 1994, 1995, 2008, 2009, 2016, 2017, 2024, 2025, 2038, 2039
Quẻ Kinh dịch: Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng. Trong dãy số có 68 (Lộc Phát) 79 (Thần tài lớn) hội tụ đủ Tài Lộc Phát.
Giá: 1,660,000
0787.356.888
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Mộc
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Hoả
Mệnh Hoả gồm các năm: 1964, 1965, 1978, 1979, 1986, 1987, 1994, 1995, 2008, 2009, 2016, 2017, 2024, 2025, 2038, 2039
Quẻ Kinh dịch: Giải nghĩa: An toàn, bình an phát triển. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng
Giá: 7,200,000
07768.76888
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Có nghĩa làm việc dù bước đầu khó khăn mấy đều Suôn sẻ, khoáng đạt, thành công. Rồng mắc cạn, gặp được nước. Là quẻ mang điềm cát, rất tốt cho người sử dụng.
Giá: 6,850,000
0335.172.188
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Thủy
Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Mộc
Mệnh Mộc gồm các năm: 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2018, 2019, 2032, 2033
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch
Giá: 1,680,000
0996.70.8888
Điểm phong thủy: 9/10
Sim ngũ hành: Thổ
Sim phong thuỷ hợp Nữ mệnh Kim
Mệnh Kim gồm các năm: 1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch
Giá: 96,000,000
0927.151.879
Điểm phong thủy: 10/10
Sim ngũ hành: Kim
Sim phong thuỷ hợp Nam mệnh Thuỷ
Mệnh Thuỷ gồm các năm: 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027, 2034, 2035
Quẻ Kinh dịch: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch
Giá: 1,850,000



















